GIẢI CHẠY "CHÀO MỪNG HOÀN THÀNH BDTT-2021 KỶ NIỆM 60 NĂM NGÀY TRUYỀN THỐNG NGÀNH DẦU KHÍ VIỆT NAM"

Từ 25/11/2021 00:00:00 - đến 30/11/2021 23:59:59
Tốc độ tối thiểu (phút/km) 15
Tốc độ tối đa (phút/km) 4
Cự ly tối thiểu được ghi nhận (km) 1
Mục tiêu đạt được cho nam (km) 27
Mục tiêu đạt được cho nữ (km) 27
Nhân thêm ngày đặc biệt
• 27/11/2021 2
1. Đối tượng tham gia
- Toàn thể người lao động trong PVCFC và người thân.
2. Quy tắc của giải:
- Người tham gia (VĐV) đăng ký tham gia chương trình, sử dụng ứng dụng Strava, nền tảng website https://pro.pvcfc.com.vn/Run/Event và được tự do thực hiện hoạt động đi bộ/chạy bộ ngoài trời vào thời gian và địa điểm phù hợp với điều kiện cá nhân, khuyến khích tại khu vực mình sinh sống, làm việc... và đảm bảo nguyên tắc 5K theo khuyến cáo của Bộ y tế về phòng chống dịch bệnh.
- VĐV hoàn thành tối thiểu 27KM trong thời gian diễn ra giải, các VĐV tham gia có thể chạy bất kỳ nơi đâu bất kỳ khi nào trong thời gian diễn ra giải;
- Hoạt động hợp lệ: Là hoạt động thoả mãn các điều kiện:
 Các loại hoạt động chạy bộ (Run) và đi bộ (walk) ngoài trời;
 Tốc độ (Pace) trung bình (“là thời gian trung bình hoàn thành 1 km tính bằng phút”) nằm trong khoảng 4:00≤X≤15 (X là số Pace) và khoảng 15% trên tổng quảng đường không có pace <3:30.
 Quãng đường của một hoạt động phải được đo bằng thiết bị có GPS và thể hiện bản đồ khi kết nối với Strava.
 Mỗi người tham gia chỉ được liên kết một tài khoản Strava duy nhất trong quá trình diễn ra giải chạy.
 VĐV được bấm tạm dừng trên điện thoại/đồng hồ thông minh trong khi chạy với mục đích nghỉ và phân phối sức.
 Thời điểm thành tích nhân đôi vào ngày:
 Ngày 27/11/2021.
- Thử thách này giúp mỗi VĐV có động lực để vượt qua chính mình, trên tinh thần thể thao trung thực. BTC sẽ luôn cập nhật và kiểm tra những kết quả của các VĐV. VĐV sẽ không hoàn thành thử thách và không được tính giải thưởng nếu BTC phát hiện ra gian lận và không trung thực.
IV. GIẢI THƯỞNG
Các vận động viên tham gia và hoàn thành mục tiêu của giải sẽ có cơ hội nhận thưởng trong các trường hợp sau:
1. Giải thưởng cá nhân
- VĐV Nam/Nữ hoàn thành cự ly giải và có tổng KM nhiều nhất: 01 Giải nhất, 01 giải nhì và 01 giải ba với quà tặng tương ứng với số tiền 800,000 VNĐ, 600,000 VNĐ và 400,000 VNĐ.
- 10 giải bốc thăm may mắn cho những VĐV hoàn thành và không vi phạm các quy tắc của giải: Mỗi phần thưởng là một chiếc giá treo Huy chương có khắc tên VĐV.
V. QUYỀN CỦA BAN TỔ CHỨC
- Đối với khiếu nại của VĐV về kết quả chạy, VĐV phải gửi theo địa chỉ email: Nguyễn Văn Tú - tunv@pvcfc.com.vn
)
Tham gia

Tổng hợp theo Đội (32)

(Nhấn vào đội để xem chi tiết)
# Đội Tổng (km) TB (km) VĐV
1 Xưởng Sản phẩm 878.48 17.57 50 SP
2 Ban QTNL 523.27 52.33 10 QTNL
3 Ban Kinh doanh 398.03 12.06 33 KD
4 Phòng QLCL 376.72 12.15 31 QLCL
5 Phòng Giao nhận 319.57 26.63 12 GN
6 Ban KHĐT 297.86 37.23 8 KHĐT
7 Xưởng Điện 216.16 5.54 39 Điện
8 Xưởng Ammonia 177.65 6.58 27 AMO
9 Xưởng Điều khiển 165.09 4.59 36 ĐK
10 Ban Thương mại 44.25 4.02 11 TM
11 Phòng KTBD 44.04 6.29 7 KTBD
12 Ban KTATTT 42.09 3.83 11 KTATTT
13 Phòng KHĐĐ - Đội BDDT 35.62 2.54 14 KHĐĐ
14 Phòng Kiểm tra thiết bị 31.03 10.34 3 KTTB
15 Ban Kiểm toán nội bộ 26.77 13.39 2 KTNB
16 Xưởng Urê 16.36 0.55 30 Urê
17 Phòng ATMT-NM 8.58 0.48 18 ATMT
18 Xưởng Phụ trợ 7.19 0.29 25 PT
19 Xưởng NPK 6.06 0.3 20 NPK
20 Vp Cà Mau 6 1.2 5 VpCM
21 Ban TCKT 2.4 0.48 5 TCKT
22 Xưởng Cơ khí 0 0 11 CK
23 TT NCPT 0 0 8 NCPT
24 Phòng Công nghệ 0 0 4 CN
25 Ban Dự án BIGDATA 0 0 3 BIGD
26 Phòng HCTH 0 0 3 HCTH
27 Minimark 0 0 1 MiMa
28 Phòng Quản lý Kho 0 0 1 QLK
29 Vp HCM - HN 0 0 1 HCMHN
30 Ban KSNB 0 0 0 KSNB
31 Ban Marketing 0 0 0 Market
32 Ban QLDA 0 0 0 QLDA

Tổng hợp theo Vận động viên (93)

# Đội Vận động viên km Lần Sex
1 Ban QTNL vanha 379.73 17 M
2 Phòng QLCL thaontb 232.39 18 F
3 Xưởng Sản phẩm triuvn 225.47 16 M
4 Phòng Giao nhận bonvt 185.85 9 F
5 Xưởng Sản phẩm duytt 175.42 17 M
6 Xưởng Sản phẩm linltm 125.72 14 F
7 Ban KHĐT trungnv 125.61 14 M
8 Ban KHĐT vietdv 118.88 13 M
9 Ban Kinh doanh hanhnd 100.52 12 M
10 Xưởng Ammonia tuyenpv1 73.87 5 M
11 Xưởng Sản phẩm linhdtp 64.97 11 F
12 Xưởng Sản phẩm thuyct 62.72 12 F
13 Xưởng Sản phẩm denhv 57.48 6 M
14 Ban Kinh doanh hiepnd 50.27 3 M
15 Phòng QLCL hoatt 49 6 F
16 Ban Kinh doanh Thierry Henrua 48.38 7 M
17 Xưởng Điện Trần Phượng 45.22 7 F
18 Phòng KTBD CẩmGiang 44.04 6 F
19 Xưởng Sản phẩm dalm 43.76 8 M
20 Ban Kinh doanh Ruabien 42.93 7 M
21 Xưởng Điều khiển Cẩm Tú 42.73 7 F
22 Phòng Giao nhận leltm 40.68 6 F
23 Ban QTNL hiepd 40.19 7 M
24 Phòng Giao nhận thanhnc 38.53 4 M
25 Xưởng Sản phẩm phuongth 37.98 4 M
26 Xưởng Điện canhlh 36.35 5 M
27 Ban Thương mại hoabt 36.27 5 M
28 Phòng KHĐĐ - Đội BDDT hungvv 35.62 6 M
29 Xưởng Điện datvt 35.36 6 M
30 Xưởng Sản phẩm vinhlq 34.05 5 M
31 Ban KHĐT quynhtn 33.52 6 F
32 Ban KTATTT Lynk_Pk 31.85 6 F
33 Ban QTNL chuyennt 31.5 6 F
34 Ban Kinh doanh hunglt 31.29 5 M
35 Xưởng Điện Lan37 29.38 5 F
36 Xưởng Điện trienlp 29.19 7 M
37 Phòng QLCL mennt 29.08 4 F
38 Phòng QLCL thuyntt 28.9 5 F
39 Xưởng Điều khiển chienpq 28.85 5 M
40 Xưởng Điện tiennp 28.24 5 M
41 Ban QTNL phuongdth 28.2 5 F
42 Ban Kinh doanh lehung 28.04 5 M
43 Phòng Kiểm tra thiết bị anhpt1 27.54 4 M
44 Ban QTNL dunghv 27.31 3 M
45 Xưởng Điều khiển linhln 27.3 6 M
46 Phòng Giao nhận thend 27.3 3 M
47 Phòng Giao nhận sonnh 27.2 5 M
48 Xưởng Điều khiển Nhã Trương 25.9 7 F
49 Xưởng Điều khiển Thúy Nguyễn 24.74 4 F
50 Ban Kiểm toán nội bộ duongdn 24.33 6 M
51 Xưởng Ammonia Phượng 22.64 3 F
52 Ban Kinh doanh chidtl 22.21 7
53 Xưởng Ammonia maidh 21.09 1
54 Xưởng Ammonia loid 19.68 6 M
55 Xưởng Ammonia sonnd 18.2 6 M
56 Phòng QLCL rads 18 3 M
57 Ban Kinh doanh nguyenlc1 17.85 2
58 Ban QTNL huett 16.33 2 F
59 Xưởng Ammonia thuongp 16.05 2 M
60 Ban Kinh doanh tuannb 15.54 4 M
61 Xưởng Sản phẩm tanlm 15.53 2 M
62 Xưởng Sản phẩm thienvd 14.7 2 M
63 Phòng QLCL domnh 13.31 3 M
64 Ban Kinh doanh Dung Will 12.47 3 M
65 Xưởng Sản phẩm chaunv1 12.14 2 M
66 Ban Kinh doanh hoalq1 11.43 2 M
67 Xưởng Urê thanlh 11.03 3 M
68 Ban KHĐT Dung 10.27 4 F
69 Ban KHĐT nguyentc 9.58 2 M
70 Xưởng Điện trieutv 9.11 3 M
71 Phòng ATMT-NM vantm 8.58 2 M
72 Xưởng Sản phẩm duclh 8.55 2 M
73 Ban Kinh doanh hoangtt 8.07 2 M
74 Xưởng Điều khiển haint 7.24 2 M
75 Xưởng Phụ trợ hoant 7.19 1 F
76 Xưởng Ammonia thanhtn 6.13 2 M
77 Xưởng NPK thuanhq 6.06 1 M
78 Phòng QLCL chuld 6.03 2 M
79 Vp Cà Mau anhth 6 1 F
80 Xưởng Điều khiển doint 5.49 1 M
81 Xưởng Urê sunq 5.34 2 M
82 Ban KTATTT anhmp 5.15 1 M
83 Ban KTATTT nhannt 5.09 2 M
84 Ban Kinh doanh thanhvt 5.01 1 M
85 Ban Kinh doanh taitvp 4.03 1 M
86 Ban Thương mại thiendt 4.02 1 F
87 Ban Thương mại vinhnv1 3.95 1 M
88 Phòng Kiểm tra thiết bị vietlh 3.49 1 M
89 Xưởng Điều khiển thatnm 2.84 1 M
90 Ban Kiểm toán nội bộ bichht 2.44 1 F
91 Ban TCKT tienttk 2.4 1
92 Xưởng Điện vinhnh 2.2 1 M
93 Xưởng Điện Van ly 1.1 1 F

Thông tin thêm