STARTER RUNNERS - CHẠY BỘ - LÀM MỚI BẢN THÂN CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬP TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (09/03/2011 – 09/03/2026) - THÁNG 2
Từ 01/02/2026 00:00:00 - đến 28/02/2026 23:59:59. Đã đăng ký 769 VĐV
Đã hết hạn đăng ký sau ngày 01/02/2026
Tốc độ trung bình tối thiểu (phút/km) 20 (3 km/h)
Tốc độ trung bình tối đa (phút/km) 4 (15 km/h)
Tốc độ 1 quãng tối đa (phút/km) 3.5 (17.1 km/h)
Số ngày hoạt động tối thiểu 10
Mục tiêu đạt được cho nam (km) 40
Mục tiêu đạt được cho nữ (km) 40
Nội dung phát động phong trào rèn luyện làm mới bản thân Chào mừng kỷ niệm 15 năm ngày thành lập Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau (09/03/2011 – 09/03/2026)
1. Thành phần tham gia chương trình phát động
- Các bộ công nhân viên PVCFC, bao gồm Công ty con PPC, KVF (Ngoại trừ các trường hợp hạn chế hoạt động thể chất theo chỉ định của bác sĩ, phụ nữ mang thai, nghỉ thai sản ....).
- Người thân của cán bộ Công nhân viên (vợ, chồng, con, tứ thân phụ mẫu).
- Cán bộ công nhân viên Minimart và người thân (vợ, chồng, con, tứ thân phụ mẫu).
2. Nội dung phát động
- Cán bộ công nhân viên và người thân đăng ký rèn luyện môn thể thao bất kỳ nhằm duy trì và tăng cường sức khỏe, gọi tắt là VĐV (Mỗi người đăng ký 1 môn để tính thành tích rèn luyện).
- Khuyến khích lựa chọn các môn thể thao ít hoặc chưa từng tham gia cũng như khuyến khích lập thành tích mới cho bản thân mỗi người.
- Các mức độ: Chia làm 3 mức độ rèn luyện (3 Level): Starter, Pro, Talen (Chi tiết muc tiêu của các cấp độ như phụ lục 2 đính kèm).
3. Thời gian đăng ký và tổ chức phát động
- Thời gian đăng ký: Đến hết ngày 30/12/2025.
- Thời gian phát động chính thức: Trong thời gian 03 tháng, bắt đầu từ 02/01/2026 đến hết ngày 31/03/2026.
- Tổ chức 1 buổi phát động toàn Tổng Công ty cùng nhau rèn luyện (dự kiến lựa chọn môn chạy bộ và phát động vào 17h15 ngày 09/03/2026).
- Strarter: Số Km tích lũy tối thiểu: 40 Km
- Số ngày rèn luyện: Tối thiểu 10 ngày

Tham gia

Tổng hợp theo Đội (40)

(Nhấn vào đội để xem chi tiết)
# Đội Tổng (km) TB (km) VĐV
1 Minimart 1079.03 26.98 40 MiMa
2 Xưởng Cơ khí 1005.13 20.94 48 CK
3 Xưởng Phụ trợ 978.35 27.18 36 PT
4 TT NCPT 781.64 25.21 31 NCPT
5 Xưởng NPK 662.92 23.68 28 NPK
6 Xưởng Urê 651.14 21 31 Urê
7 Xưởng Điều khiển 648.44 20.26 32 ĐK
8 Xưởng Điện 544.59 18.15 30 Điện
9 Phòng KTBD 451.06 22.55 20 KTBD
10 Xưởng Ammonia 392.32 8.53 46 AMO
11 Bao bì dầu khí (PPC) 376.98 15.71 24 PPC
12 Phòng ATMT-NM 367.94 11.87 31 ATMT
13 Phòng thử nghiệm 359.45 10.57 34 QLCL
14 Ban Kỹ thuật 357.88 18.84 19 KT
15 Phòng Giao nhận 336.44 14.02 24 GN
16 Ban Kinh doanh 326.55 5.73 57 KD
17 Xưởng Sản phẩm 290.68 8.81 33 SP
18 Phòng HCQT 221.35 18.45 12 HCQT
19 Ban Marketing 187.28 15.61 12 Market
20 Ban KHCL 174.59 24.94 7 KHCL
21 Phân bón Hàn Việt (KVF) 166 7.55 22 KVF
22 Ban QTNL 154.85 17.21 9 QTNL
23 Ban TM 124.12 11.28 11 TM
24 Ban PCTT 110.05 13.76 8 PCTT
25 Ban Sản phẩm mới & GPNN 105.89 6.62 16 SPM
26 Phòng Quản lý kho 86.09 17.22 5 QLK
27 Ban Quản lý DACN 86.01 12.29 7 DACN
28 Phòng Công nghệ 60.83 3.38 18 CN
29 Văn phòng CTY 60.51 2.16 28 VpCM
30 Phòng Kế toán tổng hợp 43.49 21.75 2 KTTH
31 Đội BDDT 41.59 10.4 4 BDDT
32 Phòng Kiểm tra thiết bị 38.55 12.85 3 KTTB
33 Ban Chuyển đổi số 32.83 5.47 6 CĐS
34 Ban TCKT 32.2 2.93 11 TCKT
35 Ban GĐNM, Thư ký Nhà máy 30.06 30.06 1 GĐNM
36 Phòng KHĐĐ 23.86 1.84 13 KHĐĐ
37 HĐQT, Ban TGĐ, Ban Kiểm soát, Văn phòng HĐQT, Ban Kiểm toán nội bộ 17.26 3.45 5 HĐQT
38 Văn phòng Công đoàn 12.9 12.9 1
39 Phòng Cung ứng 0 0 1
40 Phòng NS-ĐT 0 0 1 NSĐT

Tổng hợp theo Vận động viên

# Đội BIB VĐV km Ngày Sex %

Thông tin thêm

BIB Ký danh Đội Km Hoàn thành